CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN -GIAO NHẬN- LẮP ĐẶT

Vì một thành phố đáng sống. Viettronimex luôn mang đến cho khách hàng những dịch vụ tiện ích nhất. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ giao nhận, lắp đặt, cài đặt miễn phí trên nhiều chủng loại sản phẩm. Bên cạnh đó một số do tính chất đặc thù nên phát sinh tính phí. Để chi tiết hơn Viettronimex xin mời quý khách hàng tham khảo bảng giá bên dưới.

CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG VÀ LẮP ĐẶT

  1. I.CHÍNH SÁCH GIAO HÀNG

Phạm vi áp dụng :

Viettronimex vận chuyển miễn phí trong phạm vi 30 km tính từ siêu thị Viettronimex tới nhà khách hàng, với đơn hàng >= 1000.000 Vnđ. Đơn hàng dưới 1.000.000 Vnđ phí giao hàng 20.000 đ giao trong vòng 4h, trong phạm vi 15 km

Ngoài 30 km Viettronimex sẽ tính phí như sau:

STT

Phí vận chuyển

Bảng tính phí

1

Xe Máy

10.000 / 1km

2

Ô Tô

12.000 / 1km

Ghi chú : Chi phí cầu đường phát sinh khách hàng chịu ( nếu có )

Khoản cách được miễn phí

Thời gian giao hàng

Dưới 20 km

Trong vòng 3h

Từ 20 - 30 km

Trong vòng 4h

Khu vực Quảng nam dưới 50 km

Trong ngày

Khu vực ngoại thành quảng nam và ngoại tỉnh

Trong vòng 2 ngày

Ghi chú : Thời gian giao nhận phục vụ khách hàng: 7h30 đến 22h các ngày trong tuần, áp dụng đơn hàng từ 7h30 đến 19h hàng ngày hoặc giao hàng theo yêu cầu khách hàng.

Điều kiện giao hàng :

-          Khách hàng thanh toán tối thiểu 15% giá trị đơn hàng.

-          Phương tiện vận chuyển do Viettronimex quyết định.

-          Áp dụng cho khách hàng bán lẻ.

  1. II.LẮP ĐẶT VÀ BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP ĐẶT.
  2. 1.BẢNG GIÁ CÔNG LẮP ĐẶT

STT

Chi Tiết

ĐVT

Đơn giá

Ghi chú

1

Công lắp đặt máy từ 9.000 - 12.000 BTU (1HP - 1.5HP)

Bộ

     200,000

2

Công lắp đặt máy từ 18.000 - 24.000 BTU (2HP - 2.5HP)

Bộ

     250,000

3

Công lắp đặt điều hòa tủ đứng

Bộ

     400,000

4

Công lắp đặt điều hòa âm trần,áp trần.

Bộ

     600,000

5

Công Âm ống đồng. Ống nước trong tường.

m

       50,000

Không bao gồm :
Xi măng, trám, trét

6

Công Đi ống đồng trên la – phông sống/ Trunking

m

       20,000

7

Công luồn gen quấn si ống đồng 1,0 - 1,5 HP (có sẵn ống, ko gen si)

m

       25,000

8

Công luồn gen quấn si ống đồng 2,0 - 2,5 HP (có sẵn ống, ko gen si)

m

       30,000

9

Công luồn gen quấn si ống đồng ( khách có sẵn ống, có gen si)

m

       10,000

  1. 2.BẢNG GIÁ VẬT TƯ LẮP ĐẶT.

STT

Chi Tiết

ĐV

Đơn giá

Ghi chú

1

Súc ni tơ,hút chân không làm sạch ống đồng (ống cũ khác gas)

1- 3 m

     150,000

2

1-5 m

     200,000

3

1-15 m

     250,000

4

Công và vật liệu hàn ống đồng

mối

       50,000

5

Ti treo giàn lạnh âm trần

bộ

     300,000

6

Giá đỡ dàn nóng máy 9.000 - 12.000 BTU (1HP - 1.5HP)

Bộ

     100,000

7

Giá đỡ dàn nóng máy 18.000 - 24.000 BTU (2HP - 2.5HP)

Bộ

     130,000

8

Giá đỡ dàn nóng máy 28.000 - 48.000 BTU (3HP - 5HP)

Bộ

     250,000

9

Automat + hộp máy 9.000 - 24.000 BTU

Bộ

       60,000

10

Ống nước thải Ø21

m

       10,000

 bao gồm co

11

Nẹp điện 1*2

m

       10,000

12

Ống đồng + Bảo ôn máy Ø6 + Ø10

m

     125,000

13

Ống đồng + Bảo ôn máy Ø6 + Ø12

m

     140,000

14

Ống đồng + Bảo ôn máy Ø6 + Ø16

m

     160,000

15

Ống đồng + Bảo ôn máy Ø10 + Ø16

m

     210,000

16

Ống đồng + Bảo ôn máy Ø10 + Ø19

m

     250,000

17

Dây điện ( 2 x 1.5) Cadivi

m

       15,000

18

Dây điện dùng cho 9.000 - 24.000 BTU ( 2 x 2.5) (Cadivi)

m

       20,000

19

Dây điện dùng cho (28.000 - 36.000 BTU) (2 x 4.0)

m

       25,000

20

Vật tư phụ ( gồm: keo, co, titke, ốc vít,….)

bộ

       25,000

  1. 3.BẢNG GIÁ DỊCH VỤ CÔNG LẮP ĐẶT.

STT

Chi Tiết

ĐV

Đơn giá

Ghi chú

1

Công tháo + lắp máy cũ ( đh treo tường)

bộ

     300,000

2

Vệ sinh máy 9.000 - 12.000 BTU ( 1HP - 1.5HP)

bộ

     100,000

3

Vệ sinh máy 18.000 - 24.000 BTU (2HP - 2.5HP)

bộ

     120,000

4

Sạc gas máy 9.000 - 12.000 BTU loại R22

bộ

     200,000

5

Sạc gas máy 18.000 - 24.000 BTU loại R22

bộ

     350,000

6

Sạc gas máy 9.000 - 12.000 BTU loại R32, R410

bộ

     350,000

7

Sạc gas máy 18,000 - 24.000 BTU loại R32, R410

bộ

     500,000

8

Thuê giàn giáo (dưới 5 bộ + vận chuyển )

ngày

     170,000

Ghi chú:

-          Đơn giá đã bao gồm +Vat, không bao gồm chi phí thuê dàn giáo

-          Viettronimex sẽ khảo sát chi tiết và báo giá trực tiếp cho khách hàng dựa vào tình trạng thực tế.

-          Viettronimex sẽ không chịu mọi rủi ro xảy ra nếu khách hàng tự cài đặt, lắp đặt, tự mua vật tư hoặc sử dụng các vật tư có sẵn.

Dịch vụ mua sắm hoàn hảo

-          Khi có nhu cầu về thông tin hoặc mua sản phẩm, quý khách hàng xin liên hệ hotline : 0949 044 468 chúng tôi luôn sẵn sàng phục vụ quý khách từ 7h30 đến 22h00 hàng ngày ( kể cả chủ nhật và ngày lễ )

-          Nhân viên giao hàng của chúng tôi sẽ kiểm tra thật kỹ sản phẩm trước khi giao đến tay khách hàng, đảm bảo sản phẩm đầy đủ linh phụ kiện, nguyên vẹn.

-          Hãy liên hệ ngay với chúng tôi nếu nhân viên phục vụ không tốt.

Đường dây nóng

Bán hàng (08h00 - 22h00)

0912 408 781

0905 176 469

0935 072 098

0914 001 198

0121 714 7385

Góp ý, khiếu nại (08h00 - 22h00)

0949 044 468

Kết nối với Viettronimex

LIKE để nhận ưu đãi sớm nhất, mới nhất

  facebook icon 7 toutubes 2 youtube 20150827110756 dathongbao